fbpx

Phím tắt trong InDesign – Làm chủ bộ phím tắt InDesign chỉ với 30s (Phần 1).

This entry is part 1 of 5 in the series Phím tắt trong InDesign

Bất kì phần mềm thiết kế nào cũng có bộ phím tắt riêng. Nó không chỉ giúp designer có thể thao tác nhanh hơn mà nó còn đơn giản hơn rất nhiều. Adobe InDesign cũng vậy! Nó cung cấp các phím tắt để giúp bạn làm việc nhanh chóng mà không cần dùng chuột. Nhiều bộ phím tắt trong Adobe InDesign xuất hiện bên cạnh tên lệnh trong menu. Bây giờ cùng Tự Học Đồ Họa đi tìm hiểu bộ phím tắt này nhé. Hãy chia sẻ bộ phím tắt với những người khác sử dụng InDesign để cùng nhau học tập tốt hơn.

Khi tự học thiết kế hay “oai”hơn một chút là tự học design. Bạn có thể tạo một danh sách các thiết lập bàn phím hiện tại bằng cách: Chọn Show Set trong hộp thoại Keyboard Shortcuts. Tùy chọn này đặc biệt hữu ích cho in một bản sao của các Phím tắt trong Adobe InDesign.

Bảng này không phải là danh sách đầy đủ các phím tắt. Nó chỉ liệt kê những phím tắt không được hiển thị trong các lệnh menu.

Chú thích:

Chọn Window> Utilities> Công cụ gợi ý, và sau đó chọn một công cụ để xem các phím tắt và các phím bổ.

Bảng danh sách Phím tắt trong Adobe InDesign:

Công cụPhím tắt trên WindowsTrên Hệ điều hành Mac
Công cụ lựa chọn.V, EscV, Esc
Công cụ Direct Selection.AA
Chuyển đổi công cụ Selection và Direct Selection.Ctrl + TabCommand + Control + Tab
Công cụ trang.Shift + PShift + P
Công cụ Gap.BạnBạn
Công cụ Pen.PP
Thêm công cụ Anchor Point.==
Thêm công cụ Anchor Point.== (trên bảng số)
Xóa công cụ Điểm neo.
Xóa công cụ Điểm neo.
Chuyển đổi Công cụ Hướng hướng.Shift + CShift + C
Công cụ gõ.TT
Công cụ Type On A Path.Shift + TShift + T
Công cụ Bút chì (công cụ Ghi chú).NN
Công cụ Line.\\
Công cụ Khung Hình Rectangle.FF
Công cụ hình chữ nhật.MM
công cụ hình elip.LL
Xoay công cụ.RR
Công cụ quy mô.SS
Dụng cụ cắt.OO
Công cụ Free Transform.EE
Công cụ nhỏ giọt nước mắt.tôitôi
Công cụ đo lường.KK
Công cụ Gradient.GG
Công cụ kéo.CC
Dụng cụ cầm tay.HH
Tạm thời chọn công cụ Hand.Spacebar (Chế độ Giao diện), Alt (Chế độ văn bản), hoặc Alt + Spacebar (cả hai).Spacebar (Chế độ Giao diện), Tùy chọn (Chế độ văn bản) hoặc Option + Dấu cách (cả hai).
Công cụ phóng to.ZZ
Tạm thời chọn công cụ Zoom In.Ctrl + SpacebarPhím Command + Spacebar
Toggle Fill and Stroke.XX
Đổ đầy và Đột qu Sw Đổ Swap.Shift + XShift + X
Chuyển đổi giữa định dạng ảnh hưởng đến vùng chứa và định dạng ảnh hưởng đến văn bản.JJ
Áp dụng màu., [dấu phẩy], [dấu phẩy]
Áp dụng Gradient.. [giai đoạn]. [giai đoạn]
Áp dụng Không màu.//
Chuyển đổi giữa chế độ xem thông thường và chế độ xem trước.WW
Công cụ Khung lưới (ngang).YY
Công cụ Khung lưới (dọc).QQ
Công cụ Gradient Feather.Shift + GShift + G

Các phím để chọn và di chuyển các đối tượng:

Bảng này không phải là danh sách đầy đủ các phím tắt. Nó chỉ liệt kê những phím tắt không được hiển thị trong các lệnh menu hoặc các mẹo của công cụ.

Xem thêm: Học graphic design.

Kết quảPhím tắt trên WindowsTrên hệ điều hành Mac
Tạm thời chọn công cụ Lựa chọn hoặc Lựa chọn Trực tiếp (sử dụng lần cuối).Bất kỳ công cụ (ngoại trừ các công cụ lựa chọn) + Ctrl.Bất kỳ công cụ (ngoại trừ các công cụ lựa chọn) + Command.
Tạm thời chọn công cụ Chọn nhóm.Công cụ Direct Selection + Alt; hoặc Pen, Thêm Anchor Point, hoặc Delete Anchor Point tool + Alt + Ctrl.Công cụ Direct Selection + Option; hoặc Pen, Thêm Anchor Point, hoặc Delete Anchor Point tool + Option + Command.
Chọn vùng chứa nội dung đã chọn.Esc hoặc nhấp đúp vào.Esc hoặc nhấp đúp vào.
Chọn nội dung của vùng chứa đã chọn.Shift + Esc hoặc nhấp đúp vào.Shift + Esc hoặc nhấp đúp vào.
Thêm hoặc trừ từ một sự lựa chọn của nhiều đối tượng.Lựa chọn, lựa chọn trực tiếp, hoặc công cụ Selection Group + Shift-click (để bỏ chọn, nhấn vào giữa).Lựa chọn, lựa chọn trực tiếp, hoặc công cụ Selection Group + Shift-click (để bỏ chọn, nhấn vào giữa).
Lựa chọn trùng lặpLựa chọn, lựa chọn trực tiếp, hoặc công cụ Selection Group + Alt-drag *Lựa chọn, Lựa chọn trực tiếp, hoặc Công cụ Lựa chọn Nhóm + Tùy chọn kéo *
Sao y và bù đắp lựa chọnAlt + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, hoặc Mũi tên xuốngTùy chọn + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, hoặc Mũi tên xuống
Sao y và bù đắp bằng 10 lần **Alt + Shift + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuốngOption + Shift + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuống
Di chuyển lựa chọn **Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuốngMũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuống
Di chuyển lựa chọn thứ 10 **Ctrl + Shift + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuốngCommand + Shift + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuống
Di chuyển lựa chọn 10 lần **Shift + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuốngShift + Mũi tên trái, Mũi tên phải, Mũi tên lên, Phím mũi tên xuống
Chọn mục trang chủ từ trang tài liệuCông cụ Selection or Direct Selection + Ctrl + Shift-clickCông cụ Selection or Direct Selection + Command + Shift-click
Chọn đối tượng kế tiếp phía sau hoặc phía trướcCông cụ lựa chọn + Ctrl-click, hoặc công cụ Selection Tool + Alt + Ctrl-clickCông cụ lựa chọn + Command-click hoặc công cụ Selection + Option + Command-click
Chọn khung tiếp theo hoặc trước đó trong câu chuyệnAlt + Ctrl + Trang Xuống / Alt + Ctrl + Page UpOption + Command + Page Down / Option + Command + Trang Lên
Chọn khung đầu tiên hoặc khung cuối cùng trong câu chuyệnShift + Alt + Ctrl + Trang Xuống / Shift + Alt + Ctrl + Trang LênShift + Option + Command + Trang Xuống / Shift + Tùy chọn + Command + Page Up
* Nhấn Shift để hạn chế chuyển động đến góc 45 °.

** Số lượng được cài đặt trong Edit> Preferences> Units & Increments (Windows) hoặc InDesign> Preferences> Units & Increments (Mac OS).

Đây là bài viết đầu tiên trong loạt bài viết hướng dẫn về Phím tắt trong Adobe InDesign. Hãy chia sẻ tới cho mọi người nếu thấy hữu ích. Ngoài ra bạn cũng có thể xem các bài viết liên quan của chúng tôi tại https://tuhocdohoa.vn hoặc tìm hiểu các khóa dạy thiết kế đồ họa tại nhà tại website của Tự Học Đồ Họa.

 

Xem tiếp các bài trong series

Phím tắt trong InDesign – Làm chủ bộ phím tắt InDesign chỉ với 30s (Phần 2). >>